1.1 trang 5 SBT HOÁ 12 KNTT Ester đơn chức có công thức chung là A. RCOOR’. B. RCOOH. C. (RCOO)2R’. D. RCOR’. Trả lời Đáp án A. 1.2 trang 5 SBT HOÁ 12 KNTT Số ester có cùng …
2.1 trang 9 SBT HOÁ 12 KNTT Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây? A. Không tan trong nước. B. Là muối sodium hoặc potassium của acid béo. C. Là muối sulfonate hoặc sunfate …
3.1 trang 13 SBT HOÁ 12 KNTT Chất nào sau đây thuộc loại ester? A. HCOOCH3. B. CH3COOH. C. HCOOH D. CH3COCH3. Trả lời Đáp án A Ester mình nhìn vào sẽ có dạng COO – C 3.2 trang 13 …
4.1 trang 16 SBT HOÁ 12 KNTT Carbohydrate là hợp chất hữu cơ A. chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl. B. chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl. C. tạp chức, thường có công thức chung là …
5.1 trang 19 SBT HOÁ 12 KNTT Saccharose được cấu tạo từ: A. hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.. B. một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside. C. hai đơn vị fructose …
6.1 trang 21 SBT HOÁ 12 KNTT Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây ? A. Glucose và fructose. B. Amylose và cellulose. C. Amylose và amylopectin. D. Glucose và galactose. Trả lời Đáp án C 6.2 trang …
7.1 trang 24 SBT HOÁ 12 KNTT Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là A. (CnH2)m. B. Cn(H2O)m. C. CnH2n. D. CnH2nO2. Trả lời Đáp án B 7.2 trang 24 SBT HOÁ 12 …
8.1 trang 27 SBT HOÁ 12 KNTT Amine là dẫn xuất của A. methane. B. ammonia. C. ethanol. D. acetic acid. Trả lời Đáp án B. Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử …
9.1 trang 31 SBT HOÁ 12 KNTT Hợp chất nào sau đây là amino acid A. H2NCH2COOCH3 B. CH3NHCH2CH3 C. H2NCH2COOH D. HOCH2COOH Trả lời Đáp án C 9.2 trang 31 SBT HOÁ 12 KNTT Amino acid thiết yếu là …
10.1 trang 34 SBT HOÁ 12 KNTT Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị …(1)… liên kết với nhau qua …(2)… theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần …
11.1 trang 35 SBT HOÁ 12 KNTT Nhóm chức nào sau đây là đặc trưng cho amine? A. –OH. B. –COOH. C. –NH2. D. –CHO. Trả lời Đáp án C 11.2 trang 35 SBT HOÁ 12 KNTT Chất nào sau …
12.1 trang 39 SBT HOÁ 12 KNTT Chất nào dưới đây thuộc loại polymer? A. Glucose. B. Fructose. C. Saccharose. D. Cellulose. Trả lời Đáp án D Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn …
13.1 trang 42 SBT HOÁ 12 KNTT Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được Polypropylene? A. CH2=CH–Cl. B. CH2=CH2. C. CH2=CH–C6H5. D. CH2=CH–CH3 Trả lời …
14.1 trang 45 SBT HOÁ 12 KNTT Poly(vinyl chloride) (PVC) là một loại chất dẻo phổ biến, được sử dụng làm vỏ dây điện, ống dẫn nước thải, áo mưa, vải giả da, … PVC có công thức cấu tạo …
15.1 trang 48 SBT HOÁ 12 KNTT Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là A. M ⇄ Mn++ne. B. Mn++ne ⇄ M. C. Mn+ …
16.1 trang 54 SBT HOÁ 12 KNTT Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)? A. Na+. B. Cu2+. C. Ca2+. D. K+. Trả lời Đáp án B 16.2 trang 54 SBT …
17.1 trang 59 SBT HOÁ 12 KNTT Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0? A. Ag+/Ag. B. Na+/Na. C. Hg2+/Hg. D. Cu2+/Cu. Trả lời Đáp án B Kim loại …
18.1 trang 63 SBT HOÁ 12 KNTT Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm …
19.1 trang 66 SBT HOÁ 12 KNTT Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần? A. Au, Ag, Cu, Al. B. Ag, Au, Al, Cu. C. Cu, Al, Ag, Au. D. …
20.1 trang 69 SBT HOÁ 12 KNTT Chất nào dưới đây là thành phần chính của quặng hematite? A. Iron(II) oxide. B. Iron(III) oxide. C. Iron. D. Iron(II) sulfide. Trả lời Đáp án B 20.2 trang 69 SBT HOÁ …
21.1 trang 72 SBT HOÁ 12 KNTT Hợp kim là A. một kim loại tinh khiết. B. hỗn hợp các kim loại có thành phần tuy ý. C. hỗn hợp của kim loại nền với kim loại khác hoặc phi …
22.1 trang 75 SBT HOÁ 12 KNTT Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng ăn mòn kim loại? A. Ống thép bị gỉ sắt màu nâu đỏ. B. Vòng bạc bị xỉn màu. C. Công trình bằng …
23.1 trang 78 SBT HOÁ 12 KNTT Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng? Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì A. nguyên tử …
24.1 trang 81 SBT HOÁ 12 KNTT Ở trạng thái cơ bản nguyên tử ca có cấu hình electron là [Ar]4s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố K thuộc nhóm. A. IIIA. B. IA. C. IVA. D. IIA. Trả lời …
25.1 trang 87 SBT HOÁ 12 KNTT Ở trạng thái cớ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng chung là A. ns1. B. ns2. C. ns2np3. D. ns2np5. Trả lời …
26.1 trang 93 SBT HOÁ 12 KNTT Trong nhóm IA và IIA, theo chiều từ trên xuống dưới trong mỗi nhóm, tính kim loại biến đổi như thế nào? A. Không đổi. B. Giảm dần. C. Tăng dần. D. Không …
27.1 trang 98 SBT HOÁ 12 KNTT Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất? A. Ti B. Al C. Ba D.Na Trả lời Đáp án A A. Ti ở nhóm IVB chu kì 4 …
28.1 trang 105 SBT HOÁ 12 KNTT Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là A. Cl và C B. Pt và Fe C. Cl– và CO D. Cl và CO Trả lời Đáp án …
29.1 trang 108 SBT HOÁ 12 KNTT Phức chất nào sau đây của Cu2+ có màu vàng? A. Cu(H2O)6]2+. B. [CuCl4]2-. C. [Cu(NH3)4(H2O)2]. D. [Cu(OH)2(H2O)4] Trả lời Đáp án B 29.2 trang 108 SBT HOÁ 12 KNTT Hai ống nghiệm …
30.1 trang 113 SBT HOÁ 12 KNTT Cấu hình electron của Cu2+ là A.[Ar]3d94s2. B.[Ar]3d104s1. C.[Ar]3d84s1. D.[Ar]3d9. Trả lời Đáp án D Cu có Z = 29 cấu hình electron của Cu là [Ar]3d104s1. Sau khi mất 2 electron thu …
