ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (Tr18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 SBT HOÁ 12 CTST)
- Đăng bởi Quyen
- Thể loại Chương 1. Ester-Lipid. Xà phòng và chất giặt rửa | Giải SBT CTST
- Ngày 11/08/2024
- Ý kiến 0 bình luận
Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu ester là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 6.
B. 7.
C.8.
D.9.
Đáp án D
Các ester gồm:
(1) HCOO-CH2-CH2-CH2-CH3
(2) HCOO-CH2-CH(CH3)2
(3) HCOO-CH2-CH(CH3)CH3
(4) HCOO-CH(CH3)-CH2CH3
(5) CH3COO-CH2-CH2-CH3
(6) CH3COO-CH(CH3)2
(7) C2H5COO-CH2-CH3
(8) CH3-CH2-CH2-COOCH3.
(9) (CH3)2CH-COOCH3.
Số hợp chất hữu cơ đơn chức khác nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 3.
B. 4.
C.5.
D.6.
Đáp án D
Acid:
CH3-CH2-CH2–COOH
(CH3)2CH-COOH
Ester:
HCOO-CH2-CH2-CH3;
HCOO-CH(CH3)2
CH3COOC2H5;
C2H5COOCH3.
Thủy phân ester đơn chức, mạch hở E trong môi trường acid được alcohol X và carboxylic acid Y. Carboxylic acid Y được điều chế bằng cách lên men giấm alcohol X. Công thức phân tử ester E là
A. C5H10O2.
B. C3H6O2.
C. C4H6O2.
D. C4H8O2.
Đáp án D
E: CH3COOC2H5; X: C2H5OH; Y: CH3COOH.
CH3COOC2H5 + H2O
C2H5OH + CH3COOH.
C2H5OH + O2
CH3COOH + H2O
X, Y, Z là 3 chất hữu cơ đươc kí hiệu ngẫu nhiên trong số các chất HCOOCH3, CH3COOH và CH3CH2CH2OH. Nhiệt độ sôi của X, Y, Z được cho trong bảng sau:
Chất | X | Y | Z |
Nhiệt độ sôi (0C) | 31,8 | 97,0 | 118,0 |
Các chất X, Y lần lượt là
A. HCOOCH3 và CH3COOH.
B. CH3COOH và HCOOCH3.
C. CH3CH2CH2OH và CH3COOH.
D. HCOOCH3 và CH3CH2CH2OH.
X có nhiệt độ sôi thấp nhất: là ester.
Y có nhiệt độ sôi ở giữa: là alcohol.
Z có nhiệt độ sôi ở cao nhất: là acid.
Ester nào sau đây là đồng phân với methacrylic acid?
A. Methyl acrylate.
B. Ethyl acrylate.
C. Vinyl fomate.
D. Ethyl acetate.
Methacrylic acid CH2=C(CH3)-COOH
Methyl acrylate CH2=CH-COO-CH3
Có cùng công thức phân tử là C4H6O2
Cho phản ứng được biểu diễn thông qua phương trình hóa học sau:
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
3 C15H31COONa + C3H5(OH)3.
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng ester hóa.
B. Phản ứng xà phòng hóa.
C. Phản ứng oxi hóa.
D. Phản ứng trung hòa.
Đáp án B
Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
2C(s) + O2(g) + 2H2(g)
HCOOCH3(l); ΔrH0298 = a
HCOOCH3(l) + 2O2(g)
2CO2(g) + 2H2O(l); ΔrH0298= b
C(s) + O2(g)
CO2(g); ΔrH0298= c
½ O2(g) + H2(g)
H2O(l); ΔrH0298= d
Mối quan hệ giữa a, b, c, d là
A. a = b + c + d.
B. a = 2b + c –d.
C. b = 2a – c + d.
D. 2d = a + b – 2c.
Đáp án D
(a) 2C(s) + O2(g) + 2H2(g) → HCOOCH3(l); ΔrH0298 = a
(b) HCOOCH3(l) + 2O2(g) → 2CO2(g) + 2H2O(l); ΔrH0298= b
Lấy (a) + (b) thu được (1)
(1) 2C(s) + 3O2(g) + 2H2(g) → 2CO2(g) + 2H2O(l); ΔrH0298 (1) = a+b
Lấy (1) – (c)x2 thu được (2)
(c)x2 => 2C(s) + 2O2(g) → 2CO2(g); ΔrH0298= 2c
(2) O2(g) + 2H2(g) → 2H2O(l); ΔrH0298 (2) = a+b -2c
Lấy (d)x2 thu được (2) O2(g) + 2H2(g) →2H2O(l); ΔrH0298= 2d
Vậy: 2d = a + b -2c
Trong điều kiện thường, isopentyl acetate (hay isoamyl acetate) là chất lỏng có mùi thơm của táo và chuối chín. Các thông tin về áp suất hơi ở 250C cùng với nhiệt độ sôi của isopentyl acetate và nước ở điều kiện thường được cho trong bảng sau:
Chất | Áp suất hơi ở 250C (bar) | Nhiệt độ sôi (0C) |
Isopentyl acetate | 0,0075 | 142 |
Nước | 0,0333 | 100 |
Dữ kiện nào sau đây được dùng để giải thích kết quả đã nêu ở bảng trên?
A. Khối lượng mol của isopentyl acetate cao hơn nước.
B. Chất có áp suất hơi thấp thì có nhiệt độ sôi cao.
C. Isopentyl acetate không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.
D. Isopentyl acetate là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ.
Đáp án B
Trong thí nghiệm điều chế ethyl acetate, bạn học sinh cần đong 24 ml cồn 960. Dụng cụ nào sau đây phù hợp nhất cho thao tác trên.

Đáp án D
Một carboxylic acid X có hàn lượng các nguyên tố carbon và hydrogen lần lượt là 40,7% và 5,1% về khối lượng.
a) Cho biết công thức thực nghiệm của X.
b) Phổ khối lượng của X có kết quả như hình bên dưới. Xác định công thức phân tử của X.

c) Viết các công thức cấu tạo có thể có của X.
d) Hòa tan hết 1,0 g X vào 19,0 g nước có pha vài giọt phenolphthalein thu được dung dịch Y. Tiến hành chuẩn dộ 4,0 g dung dịch Y bằng dung dịch NaOH 0,2M cho đến khi dung dịch Y từ không màu chuyển sang màu hồng hạt thì dừng lại, thấy đã dùng hết 17,0 Ml. Xác định lại phân tử khối của X.
e) Đun X với lượng dư ethanol có xúc tác H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Z chỉ chứa một loại nhóm chức, mạch không phân nhánh. Xác định công thức cấu tạo của Z và viết phương trình hóa học của phản ứng. Gọi tên các chất X, Z.
g) Đề nghị phương pháp tách chất Z ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng.
Oleic acid và elaidic acid là các acid béo đồng phân hình học của nhau, trong đó oleic acid có liên kết đôi C=C ở dạng cis và elaidic acid có liên kết đôi C=C ở dạng trans.
a) Viết công thức khung phân tử của elaidic acid và oleic acid.
b) Em có nhận xét gì về cấu trúc phân tử của các acid béo trên.
c) So sánh nhiệt độ nóng chảy của oleic acid và elaidic acid. Giải thích.
OT1.12 trang 21 SBT HOÁ 12 CTST
Hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 với nhiệt độ sôi lần lượt là 470C và 1410C. Xác định công thức cấu tạo của X, Y.
OT1.13 trang 21 SBT HOÁ 12 CTST
Acid béo là thành phần quan trọng của một chế độ ăn uống lành mạnh. Cho biết các acid béo là stearic acid, oleic acid và linoleic acid với công thức khung phân tử được biểu diễn dưới đây.
OT1.14 trang 22 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.15 trang 22 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.16 trang 22 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.17 trang 22 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.18 trang 23 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.19 trang 23 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.20 trang 24 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.21 trang 24 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.22 trang 25 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.23 trang 25 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.24 trang 25 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.25 trang 26 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.26 trang 26 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.27 trang 26 SBT HOÁ 12 CTST
OT1.28 trang 26 SBT HOÁ 12 CTST
Bạn cũng có thể như thế
1.1 trang 7 SBT HOÁ 12 CTST Có bao nhiêu ester có công thức phân tử là C4H8O2? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Trả lời Đáp án C CTCT ester có công thức phân tử là C4H8O2 …
2.1 trang 13 SBT Hoá 12 CTST Cho các chấtsau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3CH2COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng? A. 1. B. 2. C. 3. D. …
